Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu PP,PET,Polyete từ thị trường Trung Quốc giảm

- Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc 8 tháng đầu năm 2022 đạt 868 nghìn tấn với trị giá 1.777 tỷ USD, giảm 2,5% về lượng những tăng 9% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, chiếm tỷ trọng 17,8% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu của Việt Nam.

- Những chủng loại nhựa được nhập nhiều từ thị trường Trung Quốc trong 7 tháng đầu năm 2022 là: PVC, PP, PET, PE. Trong đó, nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu PP giảm 38%; PET giảm 16,8%, Polyete giảm 12% so với cùng kỳ năm 2021.

Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc năm 2021 - 2021

(Đvt nghìn tấn)

Trong 7 tháng đầu năm 2022, PVC là chủng loại chất dẻo nguyên liệu được nhập nhiều nhất từ thị trường Trung Quốc, đạt 170 nghìn tấn với trị giá 241 triệu USD, tăng 5% về lượng và tăng 12,1% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, chiếm tỷ trong 21,7% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.418 USD/tấn, tăng 6,7%

Nhập khẩu nhựa PET từ thị trường Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022 đạt 97,7 nghìn tấn với trị giá 115 triệu USD, giảm 16,8% về lượng, nhưng tăng 0,4% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, chiếm tỷ trọng 12,5% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.178 USDian, tăng 20,8%.

Nhập khẩu PP từ thị trường Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022 đạt 94 3 nghìn tấn với trị giá 139 triệu USD, giảm 38% về lượng và giảm 36,1% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021 và chiếm tỷ trọng 12% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình tăng 3,1%, đạt 1.471 USD/tấn.

Cơ cấu chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022


Nhập khẩu PE từ thị trường Trung Quốc trong 7 tháng đầu năm 2022 tăng mạnh 46,3% về lượng và tăng 45% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, đạt 70,2 nghìn tấn với trị giá 115 triệu USD và chiếm tỷ trọng 9% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.639 USD/ấn, giảm 0,9%.

Nhập khẩu Polyete từ thị trường Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022 giảm 12% về lượng và giảm 24.9% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, đạt 50,6 nghìn tấn với trị giá 105 triệu USD, chiếm tỷ trọng 6,5% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình giảm 14,7%, đạt 2.071 USD/tấn.

Nhập khẩu nhìn PU từ thị trường Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022 đạt 38,7 nghìn tấn với trị giá 134 triệu USD, tăng 37,8% về lượng và tặng 47,2% về trị giá so với cùng kỳ năm 2021, chiếm tỷ trọng 4,9% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình tăng 6,9%, đạt 3.468 USD/tấn.

Tham khảo chủng loại chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc 7 tháng đầu năm 2022

Chủng loại

7 tháng đầu năm 2022

So với cùng kỳ 2021

Giá nhập khẩu TB

Lượng (tấn)

Trị giá (nghìn USD)

Lượng

Trị giá

T7/2022 (USD/tấn)

So với T7/2021(%)

PVC

169.754

240.774

5,0

12,1

1.418

6,7

PET

97.732

115.151

-16,8

0,4

1.178

20,8

PP

94.317

138.748

-38,0

-36,1

1.471

3,1

PE

70.192

115.050

46,3

45,0

1.639

-0,9

Polyete

50.644

104.902

-12,0

-24,9

2.071

-14,7

PU

38.665

134.078

37,8

47,2

3.468

6,9

Acrylic

37.054

64.273

19,1

27,3

1.735

6,9

Polyester

32.208

73.364

15,8

22,6

2.278

5,9

PS

30.172

54.829

39,0

47,3

1.817

6,0

PA

21.660

61.554

10,0

21,5

2.842

10,4

Silicon

18.356

69.467

49,0

64,1

3.784

10,1

PC

17.528

64.906

-2,9

3,1

3.703

6,2

EVA

12.404

37.715

33,5

66,0

3.041

24,4

ABS

9.329

24.383

-2,3

-3,0

2.614

-0,7

PBT

7.396

22.746

33,8

42,0

3.076

6,1

Cumaron-inden

7.380

10.331

3,0

1,8

1.400

-1,2

Phenolic

7.009

15.379

-9,5

10,4

2.194

22,1

Xenlulo&DX

6.626

22.702

67,4

117,5

3.426

30,0

Epoxyd

5.532

13.659

15,2

2,6

2.469

-11,0

Melamine

5.064

6.611

16,4

51,1

1.306

29,8

Fluoro carbon

5.038

14.401

118

156

2.858

17,4

PVA

3.680

13.311

9,8

90,2

3.618

73,2

PTFE

3.124

8.595

24,4

52,6

2.752

22,7

Alkyd

2.922

6.240

19,0

47,9

2.136

24,3

Amino

2.480

5.823

89,0

117

2.348

14,6

Urea

1.643

1.817

-9,3

-2,0

1.106

8,1

PVAC

1.418

4.894

13,5

38,6

3.452

22,1

POM

1.376

4.094

11,9

32,0

2.976

18,0

Polyme tự nhiên

836

1.367

193

39,6

1.636

-52,3

SAN

773

1.623

-4,0

-7,2

2.099

-3,4