Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc tăng mạnh

-Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc năm 2019 đạt 752 nghìn tấn với trị giá 1,3 tỷ USD, tăng 33,4% về lượng và tăng 17,4% về trị giá so với năm 2018.

-Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu PET, PP, PE, Polyete năm 2019 tăng mạnh so với năm 2018.

Trong năm 2019, PP là chủng loại chất dẻo nguyên liệu được nhập nhiều nhất từ thị trường Trung Quốc, đạt 135 nghìn tấn với trị giá 170 triệu USD, tăng 32,9% về lượng và tăng 15,7% về trị giá so với năm 2018 và chiếm tỷ trọng 18% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình giảm 12,9%, đạt 1.255 USD/tấn.

Nhập khẩu nhựa PET từ thị trường Trung Quốc năm 2019 tăng mạnh, đạt 112 nghìn tấn với trị giá 124 triệu USD, tăng 47,7% về lượng và tăng 27,6% về trị giá so với năm 2018, chiếm tỷ trọng 15% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.098 USD/tấn, giảm 13,6%.

Nhập khẩu Polyete từ thị trường Trung Quốc năm 2019 tăng mạnh 186% về lượng và tăng 134% về trị giá so với năm 2018, đạt 87,4 nghìn tấn với trị giá 142 triệu USD, chiếm tỷ trọng 11,6% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình giảm 18,2%, đạt 1.626 USD/tấn.

Nhập khẩu nhựa PU từ thị trường Trung Quốc năm 2019 đạt 45,7 nghìn tấn với trị giá 124 triệu USD, tăng 14,8% về lượng và tăng 1,6% về trị giá so với nàm 2018, chiếm tỷ trọng 6,1% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình giảm 11,5%, đạt 2.715 USD/tấn.

Nhập khẩu nhựa Acrylic từ thị trường Trung Quốc năm 2019 tăng 8,1% về lượng và tăng 8,2% về trị giá so với năm 2018, đạt 41,8,5 nghìn tấn với trị giá 69,5 triệu USD và chiếm tỷ trọng 5,6% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình tăng nhẹ 0,02%, đạt 1.663 USD/tấn.

Cơ cấu chủng loại nhựa nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc năm 2019

Nguồn: Tính toán sơ bộ từ số liệu của Tổng cục Hải quan

Nhập khẩu PE từ thi trường Trung Quốc trong năm 2019 tăng 36,2% về lượng và tăng 40% về trị giá so với năm 2018, đạt 37,6 nghìn tấn với tri giá 56,1 triệu USD và chiếm tỷ trọng 5% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường này. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.495 USD/tấn, tăng 2,9%.

Nhập khẩu PS từ thị trường Trung Quốc năm 2019 đạt 34,7 nghìn tấn với trị giá 47,3 triệu USD, tăng 20,6% về lượng và tăng 1,1% về trị giá so với năm 2018, chiếm tỷ trọng 4,6% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.366 USD/tấn, giảm 16,2%.

Nhập khẩu PVC từ thị trường Trung Quốc năm 2019 tăng nhẹ, đạt 32,9 nghìn tấn với trị giá 37,1 triệu USD, tăng 2,9% về lượng và tăng 13,7% về trị giá so với năm 2018, chiếm tỷ trọng 4,4% tổng lượng chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc. Giá nhập khẩu trung bình đạt 1.128 USD/tấn, tăng 10,4%.

Tham khảo chất dẻo nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc năm 2019

Chủng loại

Năm 2019

So với năm 2018 (%)

Giá NK TB (USD/tấn)

Tấn

Nghìn

USD

Lượng

Trị giá

2019

so với 2018 (%)

PP

135.311

169.851

32,85

15,69

1.255

-12,92

PET

112.468

123.507

47,69

27,57

1.098

-13,62

Polyete

87.400

142.105

185,85

133,85

1.626

-18,19

PU

45.710

124.103

14,75

1,58

2.715

-11,48

Acrylic

41.768

69.463

8,13

8,15

1.663

0,02

PE

37.552

56.126

36,15

40,07

1.495

2,88

PS

34.652

47.345

20,64

1,09

1.366

-16,21

PVC

32.941

37.146

2,93

13,66

1.128

10,43

Polyester

29.177

59.047

46,12

29,88

2.024

-11,11

PC

18.705

51.546

27,77

6,19

2.756

-16,89

PA

13.556

38.401

6,50

12,66

2.833

5,78

Silicon

12.865

46.634

30,12

30,55

3.625

0,33

EVA

11.718

30.351

13,56

1,10

2.590

-10,97

Xenlulo&DX

9.620

26.830

7,13

-2,22

2.789

-8,72

Phenolic

8.970

15.852

25,26

18,28

1.767

-5,57

cumaron-

inden

8.507

11.677

28,26

17,66

1.373

-8,26

Melamine

7.818

8.643

-16,63

-0,22

1.106

19,68

Epoxyd

6.421

11.861

16,71

-2,66

1.847

-16,59

PBT

5.566

10.629

9,37

9,46

1.910

0,08

PVA

4.659

8.457

32,72

39,96

1.815

5,46

PTFE

4.122

8.512

-15,34

-13,14

2.065

2,60

ABS

3.598

8.335

4,57

2,12

2.317

-2,35

Amino

3.190

4.566

-11,82

-38,27

1.431

-29,99

Fluoro carbon

2.750

6.597

-31,62

-31,65

2.399

-0,05

Alkyd

1.559

1.840

92,36

106,86

1.180

7,54

Urea

1.371

1.483

41,59

-1,83

1.082

-30,67

POM

922

1.775

117,66

103,38

1.926

-6,56

SAN

660

1.190

52,44

31,17

1.802

-13,95